拼
每每
HSK2adv 0 · Lv.1
měiměi
mỗi khi; mỗi lần
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 副词,表示同样的事情不只发生一次,跟''往往''相同 (一般用于过去的或经常性的事情)
等级
义项 ①adv≈HSK2
mỗi khi; mỗi lần
副词,表示同样的事情不只发生一次,跟''往往''相同 (一般用于过去的或经常性的事情)
免费例句
他们常在一起,一谈就是半天。
Tāmen cháng zài yīqǐ, yī tán jiù shì bàntiān.
≈HSK4
Họ thường xuyên ở bên nhau, mỗi lần chuyện trò là hết cả buổi.
They are often together, and once they start talking, it lasts for hours.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分