WinHSK

比赛

HSK3v, n
0 · Lv.1
bǐsài

thi đấu; đấu

漢越 tỉ tái

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在体育、生产等活动中,比较本领、技术的高低,多用于口语
  2. 通过竞争、比较,看谁的能力强或者水平高的活动。
义项 vHSK3

thi đấu; đấu

在体育、生产等活动中,比较本领、技术的高低,多用于口语

免费例句

他赢了五次比赛。

tā yíng le wǔ cì bǐ sài

HSK2

Anh ấy thắng tận năm trận đấu.

He won the competition five times.

他每年都和朋友比赛游泳。

Tā měi nián dōu hé péngyou bǐsài yóuyǒng.

HSK3

Anh ấy hàng năm đều thi bơi với bạn bè.

He competes with friends in swimming every year.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

trận thi đấu; cuộc đấu; cuộc thi

通过竞争、比较,看谁的能力强或者水平高的活动。

免费例句

他们正在参加足球比赛。

Tāmen zhèngzài cānjiā zúqiú bǐsài.

HSK2

Họ đang tham gia một trận đấu bóng đá.

They are participating in a football match.

我对这次比赛有信心。

Wǒ duì zhè cì bǐsài yǒu xìnxīn.

HSK2

Tôi tự tin về cuộc thi này.

I am confident about this competition.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。