比较
HSK3v, prep, advso với; hơn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用来比较性状和程度的差别
- 就两种或两种以上同类的事物辨别异同或高下
- 表示具有一定程度,有"相当"的意思
so với; hơn
用来比较性状和程度的差别
比较成绩来看进步。
Bǐ jiào chéng jì lái kàn jìn bù.
So sánh thành tích để xem sự tiến bộ.
Compare the results to see progress.
这件衣服比较贵。
Zhè jiàn yī fu bǐ jiào guì.
Cái áo này khá là đắt.
This piece of clothing is relatively expensive.
so sánh; so đo; sánh cùng
就两种或两种以上同类的事物辨别异同或高下
别拿自己和别人比较。
Bié ná zìjǐ hé biérén bǐjiào.
Đừng so sánh mình với người khác.
Don't compare yourself with others.
我们要比较不同的方案。
Wǒmen yào bǐjiào bùtóng de fāng'àn.
Chúng ta phải so sánh các giải pháp khác nhau.
We need to compare different plans.
tương đối; khá; khá là
表示具有一定程度,有"相当"的意思
这次考试的难度比较大。
Zhè cì kǎoshì de nándù bǐjiào dà.
Lần thi này khá là khó.
The difficulty of this exam is relatively high.
这篇文章写得比较好。
Zhè piān wénzhāng xiě de bǐjiào hǎo.
Bài văn này viết khá hay.
This article is written relatively well.