拼
气派
HSK7-9n, adj 0 · Lv.1
qìpài
ngầu; hoành tráng; sành điệu; sang trọng; đẳng cấp; oai phong
漢越 khí phái
例句
Câu ví dụ免费例句
她穿着一件气派的晚礼服。
Tā chuān zhe yī jiàn qìpài de wǎnlǐfú.
≈HSK6
Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội sang trọng.
She is wearing a magnificent evening gown.
这家餐厅很气派。
Zhè jiā cāntīng hěn qìpài.
≈HSK6
Nhà hàng này rất sang trọng.
This restaurant is very grand.
他的穿着很有气派。
Tā de chuānzhuó hěn yǒu qìpài.
≈HSK6
Cách ăn mặc của anh ấy rất có phong thái.
His attire is very stylish.
他走路有国王的气派。
Tā zǒulù yǒu guówáng de qìpài.
≈HSK6
Anh ấy bước đi với khí thế của một vị vua.
He walks with the air of a king.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分