拼
水仙
HSK7-9n 0 · Lv.1
shuǐxiān
thủy tiên; cây thủy tiên; hoa thủy tiên
narcissus [the flower]
漢越 thủy tiên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 多年生草本植物;鳞茎球形;外包鳞被;叶狭长肥厚;初春开白色花;中心黄色;香气浓郁;供观赏。茎和花可以做药材
等级
义项 ①n≈HSK7-9
thủy tiên; cây thủy tiên; hoa thủy tiên
多年生草本植物;鳞茎球形;外包鳞被;叶狭长肥厚;初春开白色花;中心黄色;香气浓郁;供观赏。茎和花可以做药材
免费例句
我喜欢在春天种水仙花。
Wǒ xǐhuān zài chūntiān zhòng shuǐxiān huā.
≈HSK5
Tôi thích trồng hoa thủy tiên vào mùa xuân.
I like to plant daffodils in spring.
水仙是一种美丽的花。
Shuǐxiān shì yī zhǒng měilì de huā.
≈HSK6
Hoa thủy tiên là một loài hoa đẹp.
Narcissus is a beautiful flower.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分