拼
水分
HSK5n 0 · Lv.1
shuǐfèn
nước; độ ẩm; lượng nước
moisture [ 相关词条 ] 水分耗损 [名] [植物] water consumption 水分平衡 [名] [气象] water balance/equilibrium 水分渗透 [名] penetration of dampness 水分损失 [名] moisture loss 水分循环 [名] [气象] hydrologic cycle 水分张力 [名] moisture tension
漢越 thủy phận
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 物体内所含的水
等级
义项 ①n≈HSK5
nước; độ ẩm; lượng nước
物体内所含的水
免费例句
土壤中的水分含量很高。
Tǔrǎng zhōng de shuǐfèn hánliàng hěn gāo.
≈HSK5
Hàm lượng độ ẩm trong đất rất cao.
The moisture content in the soil is very high.
植物需要吸收足够的水分。
Zhíwù xūyào xīshōu zúgòu de shuǐfèn.
≈HSK5
Cây cần hấp thụ đủ nước.
Plants need to absorb enough water.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分