WinHSK

沈阳

HSK1n, nlocal
0 · Lv.1
shěnyáng

thành phố Thẩm Dương (Liêu Ninh, Trung Quốc)

Shenyang [capital city of Liaoning Province]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 沈阳(Mukden)位于浑河北岸,因浑河称沈水,取义“沈水之阳”,故称沈阳
义项 n, nlocalHSK1

thành phố Thẩm Dương (Liêu Ninh, Trung Quốc)

沈阳(Mukden)位于浑河北岸,因浑河称沈水,取义“沈水之阳”,故称沈阳

免费例句

春天的沈阳特别美丽。

Chūntiān de Shěnyáng tèbié měilì.

HSK3

Thẩm Dương vào mùa xuân rất đẹp.

Shenyang in spring is especially beautiful.

我在沈阳学习了三年。

Wǒ zài Shěnyáng xuéxí le sān nián.

HSK4

Tôi đã học ở Thẩm Dương ba năm.

I studied in Shenyang for three years.

沈阳是辽宁省的省会。

shěn yáng shì liáo níng shěng de shěng huì

HSK4

Thẩm Dương là thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh.

Shenyang is the capital of Liaoning Province.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员