拼
沉默
HSK5v 0 · Lv.1
chénmò
ít nói; trầm mặc; im lặng; trầm lặng
漢越 trầm mặc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不爱说话的
- 因为某种事情不说话
等级
义项 ①adj≈HSK5
ít nói; trầm mặc; im lặng; trầm lặng
不爱说话的
免费例句
他沉默地坐在角落里。
Tā chénmò de zuò zài jiǎoluò lǐ.
≈HSK5
Anh ấy im lặng ngồi ở góc phòng.
He sat silently in the corner.
沉默的他很难交朋友。
Chénmò de tā hěn nán jiāo péngyou.
≈HSK5
Người ít nói như anh ấy khó kết bạn.
A silent person like him finds it hard to make friends.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
im lặng; trầm mặc; trầm lặng; trầm tĩnh
因为某种事情不说话
免费例句
他因为不满而选择沉默。
Tā yīnwèi bùmǎn ér xuǎnzé chénmò.
≈HSK5
Do không hài lòng, anh ta quyết định im lặng.
He chose to remain silent out of dissatisfaction.
他面对问题时沉默不言。
Tā miànduì wèntí shí chénmò bù yán.
≈HSK5
Anh ấy giữ im lặng trước khó khăn.
He remained silent when facing problems.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分