WinHSK

沙龙

HSK7-9n
0 · Lv.1
shālóng

phòng khách; sa-lông

salon 社交/文学 沙龙 social/literary salon

漢越 sa long

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 十七世纪末叶和十八世纪法国巴黎的文人和艺术家常接受贵族妇女的招待,在客厅集会,谈论文艺,后来因而把有闲阶级的文人雅士清谈的场所叫做沙龙 (法:salon, 客厅)
义项 nHSK7-9

phòng khách; sa-lông

十七世纪末叶和十八世纪法国巴黎的文人和艺术家常接受贵族妇女的招待,在客厅集会,谈论文艺,后来因而把有闲阶级的文人雅士清谈的场所叫做沙龙 (法:salon, 客厅)

免费例句

这位客人是个老光棍,是伯爵夫人的堂兄,莫斯科的沙龙里常常议论他,都说他是个造谣中伤的人。

Zhè wèi kèrén shì gè lǎo guānggùn, shì bójué fūren de tángxiōng, Mòsīkē de shālóng lǐ chángcháng yìlùn tā, dōu shuō tā shì gè zàoyáo zhòngshāng de rén.

HSK6

Vị khách này là một người độc thân già, là anh họ của nữ bá tước, thường bị bàn tán trong các buổi tiệc ở Moscow, ai cũng bảo anh ta là kẻ vu khống và nói xấu người khác.

This guest is an old bachelor, the countess's cousin. He is often talked about in Moscow salons, and everyone says he is a slanderer.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan