拼
沛泽
HSK7-9n 0 · Lv.1
pèizé
Đầm có nhiều cây cỏ mọc; chỗ có nhiều cầm thú trú ẩn. ◇Mạnh Tử 孟子: Viên hữu; ô trì; bái trạch đa nhi cầm thú chí 園囿; 汙池; 沛澤多而禽獸至 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下).Đầm lớn ở ấp Bái; tương truyền là chỗ Hán Cao Tổ chém con rắn trắng.
漢越
常用结构
Cấu trúc thường dùng记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨
从结构到句子我要努力学习。
Wǒ yào nǔlì xuéxí.
Tôi phải học chăm chỉ.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分