WinHSK

没了

HSK1v
0 · Lv.1
méile

mất rồi; không còn nữa; không còn nữa rồi (dùng trong khẩu ngữ, chỉ cái chết)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 死了
  2. 不存在了; 用完了; 消失了
义项 vHSK1

mất rồi; không còn nữa; không còn nữa rồi (dùng trong khẩu ngữ, chỉ cái chết)

死了

免费例句

没了,我现在出去买吧。

HSK2

冰箱里的食物完全没了。

Bīngxiāng lǐ de shíwù wánquán méi le.

HSK2

Thức ăn trong tủ lạnh đã hết sạch rồi.

The food in the fridge is completely gone.

我手机里的照片怎么没了?

HSK3

我的照相机坏了,上次我们去北京旅游的照片都没了。

HSK3

他爷爷已经去世了。

tā yéye yǐjīng qùshì le.

HSK4

Ông nội anh ấy đã mất rồi.

His grandfather has passed away.

但这时森林里的猴子已经很少了,村民努力一天,也很难抓到一只猴子,大家渐渐都没了积极性。

HSK5

如果新的数据存放进去后,完全占满了这个盘,那你以前的文件就真的彻底没了。

HSK5

别提了,我的电脑中病毒了,要交的实验报告也没了,白忙了一天。

HSK5

这么着急,发生什么事了?我的电脑死机了,刚才输入的数据还没来得及保存,这下全没了。

HSK5

他们环顾一圈后发现:会议室里一个多余的座位也没了。

HSK6

我和朋友合伙开了一家小型科技公司,经济危机来了,公司没了生意,我也失业了。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 vHSK1

mất; hết; hết rồi; tan biến; biến mất; không còn nữa

不存在了; 用完了; 消失了

免费例句

我银行卡里的钱都没了。

Wǒ yínhángkǎ lǐ de qián dōu méi le.

HSK2

Tiền trong thẻ ngân hàng của tôi đều hết rồi.

All the money in my bank card is gone.

山区的手机信号完全没了。

Shānqū de shǒujī xìnhào wánquán méi le.

HSK3

Tín hiệu điện thoại ở vùng núi hoàn toàn mất rồi.

The cell phone signal in the mountainous area is completely gone.

我们所有的希望都没了。

wǒmen suǒyǒu de xīwàng dōu méi le.

HSK3

Tất cả hy vọng của chúng tôi đều đã tan biến.

All our hopes are gone.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan