WinHSK

沸沸

HSK7-9adj
0 · Lv.1
fèifèi

Ồn ào; rầm rĩ (tiếng người nói; bàn luận). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã tiền nhật tại nhai thượng thính đắc nhân phí phí địa thuyết đạo: Cảnh Dương cương thượng nhất cá đả hổ đích tráng sĩ; tính Vũ; huyện lí tri huyện tham tha tố cá đô đầu 我前日在街上聽得人沸沸地說道: 景陽岡上一個打虎的壯士; 姓武; 縣裡知縣參他做個都頭 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hôm trước trên phố anh nghe người ta đồn rầm rộ: Trên đồi Cảnh Dương có một tráng sĩ giết cọp; họ Vũ; và quan huyện đã cho làm đô đầu. Trào vọt. ◇San hải kinh 山海經: Kì nguyên phất phất sương sương 其原沸沸湯湯 (Tây san kinh 北山經) Nguồn nước trào vọt cuồn cuộn; loã

漢越
真题测试Đề thi thật即将上线

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50