拼
治具
HSK5n 0 · Lv.1
zhìjù
đồ gá (là một thuật ngữ được sử dụng trong quá trình gia công cơ khí và lắp ghép các sản phẩm cơ khí)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吉格舞;吉格舞曲
等级
义项 ①n≈HSK5
đồ gá (là một thuật ngữ được sử dụng trong quá trình gia công cơ khí và lắp ghép các sản phẩm cơ khí)
吉格舞;吉格舞曲
免费例句
这台机器上的夹具很复杂。
Zhè tái jīqì shàng de jiājù hěn fùzá.
≈HSK5
Đồ gá trên máy này rất phức tạp.
The fixture on this machine is very complex.
我们需要调整治具的设置。
Wǒmen xūyào tiáozhěng zhìjù de shèzhì.
≈HSK7-9
Chúng tôi cần điều chỉnh cài đặt đồ gá.
We need to adjust the settings of the fixture.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分