拼
沿用
HSK7-9v 0 · Lv.1
yányòng
tiếp tục sử dụng; duy trì sử dụng
漢越 duyên dụng
例句
Câu ví dụ免费例句
古代的花卉培养技术相当先进,很多技术沿用至今。
≈HSK5
这个名字沿用很多年了。
Zhège míngzì yányòng hěnduō nián le.
≈HSK6
Cái tên này đã được giữ nguyên nhiều năm rồi.
This name has been used for many years.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分