WinHSK

沿路

HSK5n
0 · Lv.1
yánlù

ven đường; dọc đường

漢越 duyên lộ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 顺着路边上;一路上
  2. 沿路是指在行进的过程中所经过的地方或路线。
义项 nHSK5

ven đường; dọc đường

顺着路边上;一路上

免费例句

我走在路上,一边唱歌,一边欣赏沿路的风景。

Wǒ zǒu zài lù shang, yībiān chànggē, yībiān xīnshǎng yánlù de fēngjǐng.

HSK5

Tôi đang đi trên đường, vừa hát vừa thưởng thức phong cảnh dọc đường.

I walked along the road, singing and enjoying the scenery along the way.

沿路可以听到断断续续的歌声。

Yánlù kěyǐ tīng dào duànduànxùxù de gēshēng.

HSK5

Dọc đường có thể nghe thấy tiếng hát lúc rõ lúc không.

Along the road, you can hear intermittent singing.

义项 nHSK5

đè nẻo; dọc đường; trên đường đi

沿路是指在行进的过程中所经过的地方或路线。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan