拼
沿途
HSK7-9n, adv 0 · Lv.1
yántú
ven đường; dọc đường
漢越 duyên đồ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 临近路途的地带
- 顺着路途
等级
义项 ①n≈HSK7-9
ven đường; dọc đường
临近路途的地带
免费例句
路途有多远,双脚会告诉你;沿途是否美丽,眼睛会告诉你。
≈HSK5
沿途有很多树。
Yántú yǒu hěnduō shù.
≈HSK6
Dọc đường có nhiều cây.
There are many trees along the way.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK7-9
dọc đường; theo đường đi
顺着路途
免费例句
他沿途帮忙捡垃圾。
Tā yántú bāngmáng jiǎn lājī.
≈HSK6
Anh ấy giúp nhặt rác dọc đường.
He helped pick up trash along the way.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分