WinHSK

泄气

HSK7-9v, adj
0 · Lv.1
xièqì

kém; kém cỏi

漢越 tiết khí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 没有出息;没有本领
  2. 气体排出
  3. 失去信心和勇气
  4. 发泄胸中的气愤
义项 adjHSK7-9

kém; kém cỏi

没有出息;没有本领

免费例句

他总是泄气,难以坚持下去。

Tā zǒngshì xièqì, nányǐ jiānchí xiàqù.

HSK5

Anh ấy luôn nản chí, khó mà kiên trì.

He always gets discouraged and finds it hard to persevere.

我做了很多,但还是泄气了。

Wǒ zuò le hěnduō, dàn háishì xièqì le.

HSK5

Tôi đã làm rất nhiều nhưng vẫn cảm thấy nản lòng.

I did a lot, but I still got discouraged.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

xì hơi; xẹp hơi

气体排出

免费例句

她发现轮胎泄气了。

Tā fāxiàn lúntāi xièqì le.

HSK5

Cô ấy phát hiện lốp xe xì hơi.

She found that the tire had a puncture.

车子在路上泄气了。

Chēzi zài lù shang xièqì le.

HSK5

Xe bị xì hơi trên đường.

The car got a flat tire on the road.

义项 vHSK7-9

nhụt chí; nản lòng

失去信心和勇气

免费例句

他在比赛中没有泄气。

Tā zài bǐsài zhōng méiyǒu xièqì.

HSK5

Anh ấy không nản lòng trong cuộc thi.

He did not lose heart during the competition.

她一遇到困难就泄气。

Tā yī yùdào kùnnán jiù xièqì.

HSK5

Cô ấy gặp khó khăn thì nhụt chí.

She gets discouraged as soon as she encounters difficulties.

义项 vHSK7-9

trút giận

发泄胸中的气愤

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan