泄气
HSK7-9v, adjkém; kém cỏi
例句
Câu ví dụ他总是泄气,难以坚持下去。
Tā zǒngshì xièqì, nányǐ jiānchí xiàqù.
Anh ấy luôn nản chí, khó mà kiên trì.
He always gets discouraged and finds it hard to persevere.
我做了很多,但还是泄气了。
Wǒ zuò le hěnduō, dàn háishì xièqì le.
Tôi đã làm rất nhiều nhưng vẫn cảm thấy nản lòng.
I did a lot, but I still got discouraged.
她发现轮胎泄气了。
Tā fāxiàn lúntāi xièqì le.
Cô ấy phát hiện lốp xe xì hơi.
She found that the tire had a puncture.
车子在路上泄气了。
Chēzi zài lù shang xièqì le.
Xe bị xì hơi trên đường.
The car got a flat tire on the road.
他在比赛中没有泄气。
Tā zài bǐsài zhōng méiyǒu xièqì.
Anh ấy không nản lòng trong cuộc thi.
He did not lose heart during the competition.
她一遇到困难就泄气。
Tā yī yùdào kùnnán jiù xièqì.
Cô ấy gặp khó khăn thì nhụt chí.
She gets discouraged as soon as she encounters difficulties.