WinHSK

注册

HSK5v
0 · Lv.1
zhùcè

đăng ký; ghi tên

漢越 chú sách

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 向主管部门或学校等登记备案,以取得合法地位;特指电子计算机某网络的用户向该网络输入用户名、密码等,以取得对该网络的使用许可
义项 vHSK5

đăng ký; ghi tên

向主管部门或学校等登记备案,以取得合法地位;特指电子计算机某网络的用户向该网络输入用户名、密码等,以取得对该网络的使用许可

免费例句

他已经注册了公司的新账户。

Tā yǐjīng zhùcè le gōngsī de xīn zhànghù.

HSK5

Anh ấy đã đăng ký tài khoản mới của công ty.

He has already registered the company's new account.

你需要输入密码来完成注册。

Nǐ xūyào shūrù mìmǎ lái wánchéng zhùcè.

HSK5

Bạn cần nhập mật khẩu để hoàn tất việc đăng ký.

You need to enter a password to complete the registration.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。