拼
注定
HSK7-9v 0 · Lv.1
zhùdìng
định mệnh; nhất định; định trước; đã định; thế nào cũng
漢越 chú định
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由客观规律或某种因素事先决定,不可逆转
等级
义项 ①v≈HSK7-9
định mệnh; nhất định; định trước; đã định; thế nào cũng
由客观规律或某种因素事先决定,不可逆转
免费例句
这场比赛注定要赢。
Zhè chǎng bǐsài zhùdìng yào yíng.
≈HSK5
Trận đấu này chắc chắn sẽ thắng.
This game is destined to be won.
他们的相遇似乎是注定的。
Tāmen de xiāngyù sìhū shì zhùdìng de.
≈HSK6
Cuộc gặp gỡ của họ dường như là định mệnh.
Their meeting seemed destined.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分