WinHSK

注重

HSK5v
0 · Lv.1
zhùzhòng

chú trọng; coi trọng; tập trung vào

漢越 chú trọng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 重视
义项 vHSK5

chú trọng; coi trọng; tập trung vào

重视

免费例句

他注重保持健康的生活方式。

Tā zhùzhòng bǎochí jiànkāng de shēnghuó fāngshì.

HSK5

Anh ấy chú trọng việc duy trì lối sống lành mạnh.

He focuses on maintaining a healthy lifestyle.

我们注重环境保护的措施。

Wǒmen zhùzhòng huánjìng bǎohù de cuòshī.

HSK5

Chúng tôi chú trọng các biện pháp bảo vệ môi trường.

We pay attention to environmental protection measures.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan