津津
HSK7-9adjsay sưa; hào hứng; hứng thú; thích thú; ngon miệng
interesting; delicious 参见: 津津 乐道; 津津 有味 [ 相关词条 ] 津津乐道 take delight in talking about; talk with great relish 津津有味 (eat) with appetite/relish―with great gusto; with keen pleasure
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容有滋味;有趣味
- 形容汗、水流出的样子
say sưa; hào hứng; hứng thú; thích thú; ngon miệng
形容有滋味;有趣味
他们津津有味地吃着菜。
Tāmen jīnjīn yǒuwèi de chīzhe cài.
Bọn họ ăn cơm ngon lành.
They are eating with great relish.
她津津有味地听着故事。
Tā jīnjīn yǒuwèi de tīngzhe gùshì.
Cô ấy nghe câu chuyện một cách thích thú.
She is listening to the story with great interest.
chảy (mồ hôi, nước)
形容汗、水流出的样子
他的脸上直冒汗。
tā de liǎn shàng zhí mào hàn.
Mồ hôi chảy ra trên mặt anh ấy.
Sweat was pouring down his face.
他额头冒汗,汗水湿透了衣领。
Tā étóu mào hàn, hànshuǐ shītòu le yīlǐng.
Trán anh ấy đổ mồ hôi, chảy xuống làm ướt cổ áo.
Sweat beaded on his forehead and soaked his collar.