拼
活该
HSK7-9v 0 · Lv.1
huógāi
đáng đời; đáng kiếp
serve sb right 活该 倒霉 get what one deserves
漢越 hoạt cai
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示应该这样,一点也不委屈 (有值不得怜惜的意思)
- 应该; 应当 (含命中注定意)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
đáng đời; đáng kiếp
表示应该这样,一点也不委屈 (有值不得怜惜的意思)
免费例句
他被骂了,活该。
Tā bèi mà le, huógāi.
≈HSK4
Anh ta bị mắng, đáng đời.
He got scolded, serves him right.
你生病了,活该。
Nǐ shēngbìng le, huógāi.
≈HSK4
Mày ốm là đáng đời.
You got sick, serves you right.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
nên; phải; cần phải
应该; 应当 (含命中注定意)
免费例句
他不守规矩,活该受罚。
Tā bù shǒu guī ju, huó gāi shòu fá.
≈HSK5
Anh ta không tuân thủ quy tắc, đáng bị phạt.
He didn't follow the rules, so he deserved the punishment.
他乱停车,活该被罚。
Tā luàn tíng chē, huógāi bèi fá.
≈HSK5
Anh ta đậu xe bừa bãi, đáng đời bị phạt.
He parked illegally; he deserves the fine.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分