WinHSK

派驻

HSK7-9v
0 · Lv.1
pàizhù

cử đi; phái đi (tới đâu thực hiện nhiệm vụ)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 派遣人员驻在某地(执行任务)
义项 vHSK7-9

cử đi; phái đi (tới đâu thực hiện nhiệm vụ)

派遣人员驻在某地(执行任务)

免费例句

他们派驻了一位新大使到法国。

Tā men pài zhù le yí wèi xīn dà shǐ dào Fǎ guó.

HSK6

Họ đã cử một đại sứ mới đến Pháp.

They stationed a new ambassador in France.

他经常被派驻到边境地区。

Tā jīngcháng bèi pàizhù dào biānjìng dìqū.

HSK6

Ông ấy thường được phái đi vùng biên giới.

He is often stationed in border areas.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan