拼
流行
HSK4v 0 · Lv.1
liúxíng
hot; phổ biến; thịnh hành
漢越 lưu hành
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 盛行一时的
- 广泛传播
等级
义项 ①adj≈HSK4
hot; phổ biến; thịnh hành
盛行一时的
免费例句
韩国的音乐很流行。
Hánguó de yīnyuè hěn liúxíng.
≈HSK3
Âm nhạc Hàn Quốc rất thịnh hành.
Korean music is very popular.
可口可乐在西方很流行。
Kěkǒukělè zài xīfāng hěn liúxíng.
≈HSK3
Coca-Cola rất phổ biến ở phương Tây.
Coca-Cola is very popular in the West.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
phổ biến; thịnh hành; chiếm ưu thế; lan truyền rộng rãi
广泛传播
免费例句
新款衣服正在流行。
Xīn kuǎn yīfu zhèngzài liúxíng.
≈HSK4
Quần áo mẫu mới đang thịnh hành.
The new style of clothing is becoming popular.
老歌又流行起来了。
Lǎo gē yòu liúxíng qǐlái le.
≈HSK4
Những bài hát cũ lại trở nên thịnh hành.
Old songs are becoming popular again.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分