流量
HSK6nlượng nước chảy; lưu lượng dòng chảy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 单位时间内; 通过河; 渠或管道某处断面的流体的量通常用立方米; 秒或公斤; 秒来表示
- 单位时间内; 通过一定道路的人员; 车辆等的数量
- 指在一定时间内网络传输的数据量; 通常以比特(bit); 字节(Byte) 等作为计量单位
lượng nước chảy; lưu lượng dòng chảy
单位时间内; 通过河; 渠或管道某处断面的流体的量通常用立方米; 秒或公斤; 秒来表示
雨季期间,河流的流量增大了。
Yǔjì qījiān, héliú de liúliàng zēngdà le.
Trong mùa mưa, lưu lượng sông tăng lên.
During the rainy season, the river's flow increases.
水库的流量在减少。
Shuǐkù de liúliàng zài jiǎnshǎo.
Lưu lượng nước trong hồ chứa đang giảm.
The water flow of the reservoir is decreasing.
lưu lượng (người, xe cộ)
单位时间内; 通过一定道路的人员; 车辆等的数量
节假日景区的游客流量激增。
jié jià rì jǐng qū de yóu kè liú liàng jī zēng
Lượng khách du lịch ở khu du lịch tăng đột biến trong dịp lễ.
Tourist traffic at scenic spots surges during holidays.
高峰时段的车流量很大。
gāo fēng shí duàn de chē liú liàng hěn dà
Lượng xe cộ trong giờ cao điểm rất đông.
Traffic volume is very heavy during peak hours.
lưu lượng; dữ liệu (truy cập mạng)
指在一定时间内网络传输的数据量; 通常以比特(bit); 字节(Byte) 等作为计量单位
我的手机流量已经用完了。
Wǒ de shǒujī liúliàng yǐjīng yòng wán le.
Dữ liệu di động của tôi đã hết.
My mobile data has run out.
本月的网络流量超出了限制。
běn yuè de wǎng luò liú liàng chāo chū le xiàn zhì
Lưu lượng mạng tháng này đã vượt quá giới hạn.
This month's internet traffic has exceeded the limit.