WinHSK

浓厚

HSK6adj
0 · Lv.1
nónghòu

dày; dày đặc (sương, khói, mây)

漢越 nùng hậu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (烟雾、云层等)多而密
  2. (色彩、气氛、意识、兴趣等)强烈;厚重
  3. (兴趣)大
义项 adjHSK6

dày; dày đặc (sương, khói, mây)

(烟雾、云层等)多而密

免费例句

天空中云层非常浓厚。

tiān kōng zhōng yún céng fēi cháng nóng hòu.

HSK5

Trên trời, mây rất dày đặc.

The clouds in the sky are very thick.

清晨的雾气非常浓厚。

qīng chén de wù qì fēi cháng nóng hòu.

HSK5

Sương mù buổi sáng rất dày đặc.

The morning fog is very thick.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

mạnh mẽ; đậm nét; sâu sắc (màu sắc, ý thức, không khí)

(色彩、气氛、意识、兴趣等)强烈;厚重

免费例句

节日的气氛非常浓厚。

jiérì de qìfēn fēicháng nónghòu.

HSK5

Bầu không khí lễ hội rất đậm đà.

The festive atmosphere is very strong.

义项 adjHSK6

nồng hậu; rất thích; rất say mê

(兴趣)大

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan