浓郁
HSK7-9adjnồng nàn; nồng nặc; sực nức; đậm đà; ngào ngạt (hương thơm, mùi vị)
keen; strong; intense 浓郁 的兴趣 keen/strong interest
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (香气等)浓重
- 茂密
- 浓厚
nồng nàn; nồng nặc; sực nức; đậm đà; ngào ngạt (hương thơm, mùi vị)
(香气等)浓重
这碗刀削面的汤底非常浓郁。
Zhè wǎn dāoxiāomiàn de tāngdǐ fēicháng nóngyù.
Nước dùng của tô mì cắt dao này rất đậm đà.
The broth of this bowl of knife-cut noodles is very rich.
她喷的香水味道非常浓郁。
tā pēn de xiāngshuǐ wèidào fēicháng nóngyù.
Nước hoa cô ấy xịt có mùi rất nồng nàn.
The perfume she sprayed has a very rich scent.
rậm rạp; um tùm; dày đặc
茂密
đậm; đậm đà; sâu sắc; sâu nặng; sâu đậm; mang đậm; đậm chất (màu sắc, tình cảm, không khí)
浓厚
花园里的花香浓郁。
huāyuán lǐ de huāxiāng nóngyù.
Hương hoa trong vườn thật thơm ngát.
The fragrance of flowers in the garden is rich.
浓郁的花香迎面扑来。
nóngyù de huāxiāng yíngmiàn pū lái.
Hương hoa ngào ngạt ập vào mặt.
The rich fragrance of flowers wafts over.