拼
浓郁
HSK7-9adj 0 · Lv.1
nóngyù
nồng nàn; nồng nặc; sực nức; đậm đà; ngào ngạt (hương thơm, mùi vị)
keen; strong; intense 浓郁 的兴趣 keen/strong interest
漢越 nùng úc
例句
Câu ví dụ免费例句
这碗刀削面的汤底非常浓郁。
Zhè wǎn dāoxiāomiàn de tāngdǐ fēicháng nóngyù.
≈HSK5
Nước dùng của tô mì cắt dao này rất đậm đà.
The broth of this bowl of knife-cut noodles is very rich.
她喷的香水味道非常浓郁。
tā pēn de xiāngshuǐ wèidào fēicháng nóngyù.
≈HSK6
Nước hoa cô ấy xịt có mùi rất nồng nàn.
The perfume she sprayed has a very rich scent.
花园里的花香浓郁。
huāyuán lǐ de huāxiāng nóngyù.
≈HSK5
Hương hoa trong vườn thật thơm ngát.
The fragrance of flowers in the garden is rich.
浓郁的花香迎面扑来。
nóngyù de huāxiāng yíngmiàn pū lái.
≈HSK6
Hương hoa ngào ngạt ập vào mặt.
The rich fragrance of flowers wafts over.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分