WinHSK

浮现

HSK7-9v
0 · Lv.1
fúxiàn

tái hiện; hiện ra

漢越 phù hiện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (过去经历的事情) 再次在脑子里显现
  2. 呈现;显露
义项 vHSK7-9

tái hiện; hiện ra

(过去经历的事情) 再次在脑子里显现

免费例句

十五年前的旧事,又浮现在他的脑海里。

Shíwǔ nián qián de jiù shì, yòu fúxiàn zài tā de nǎohǎi lǐ.

HSK4

Những chuyện cũ mười lăm năm trước lại hiện lên trong đầu anh ta.

Old memories from fifteen years ago resurfaced in his mind.

年轻时的生活时常在脑海里浮现。

niánqīng shí de shēnghuó shícháng zài nǎohǎi lǐ fúxiàn.

HSK5

Những kỷ niệm tuổi trẻ cứ hiện lên trong đầu.

Memories of my youth often surface in my mind.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

hiển hiện; hiện ra; nổi lên; để lộ ra

呈现;显露

免费例句

他的身影突然在远处浮现。

Tā de shēnyǐng tūrán zài yuǎnchù fúxiàn.

HSK6

Bóng dáng anh ấy bỗng nhiên hiện ra ở đằng xa.

His figure suddenly appeared in the distance.

笑容在她的脸上浮现出来。

Xiàoróng zài tā de liǎn shang fúxiàn chūlái.

HSK6

Nụ cười hiện lên trên khuôn mặt cô ấy.

A smile appeared on her face.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan