WinHSK

涂抹

HSK7-9v
0 · Lv.1
túmǒ

bôi; tô; quét

scribble; scrawl; doodle 信笔 涂抹 doodle

漢越 đồ mạt

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把东西涂在物体表面上
  2. 随便地写或者画
义项 vHSK7-9

bôi; tô; quét

把东西涂在物体表面上

免费例句

护理师仔细地涂抹面霜。

hù lǐ shī zǐ xì de tú mǒ miàn shuāng。

HSK5

Chuyên viên chăm sóc cẩn thận bôi kem dưỡng.

The beautician carefully applied the face cream.

涂抹防晒霜可以保护皮肤。

túmǒ fángshàishuāng kěyǐ bǎohù pífū.

HSK5

Bôi kem chống nắng có thể bảo vệ da.

Applying sunscreen can protect the skin.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

viết bừa; vẽ lung tung; vẽ linh tinh

随便地写或者画

免费例句

墙上被涂抹得密密麻麻,全是字。

qiáng shàng bèi túmǒ dé mìmi-mámá, quán shì zì.

HSK5

Tường bị viết chữ linh tinh chi chít.

The wall was covered densely with scribbled characters.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50