WinHSK

消化

HSK5v
0 · Lv.1
xiāohuà

tiêu hoá

漢越 tiêu hóa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 食物进入人或者动物身体里面以后经过物理或者化学作用,变成容易被身体吸收的东西
  2. 比喻完全理解新的知识或者信息,并能把它变成自己可以使用的东西
义项 vHSK5

tiêu hoá

食物进入人或者动物身体里面以后经过物理或者化学作用,变成容易被身体吸收的东西

免费例句

身体弱无法消化食物。

shēn tǐ ruò wú fǎ xiāo huà shí wù

HSK4

Cơ thể yếu không thể tiêu hóa thức ăn.

A weak body cannot digest food.

这种食物不易消化。

zhè zhǒng shí wù bù yì xiāo huà

HSK4

Loại thức ăn này không dễ tiêu hóa.

This type of food is not easy to digest.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

tiếp thu

比喻完全理解新的知识或者信息,并能把它变成自己可以使用的东西

免费例句

她理解得很快。

Tā lǐjiě de hěn kuài.

HSK5

Cô ấy tiếp thu rất nhanh.

She understands very quickly.

我需要时间来消化这些知识。

Wǒ xūyào shíjiān lái xiāohuà zhèxiē zhīshi.

HSK5

Tôi cần thời gian để tiếp thu những kiến thức này.

I need time to digest this knowledge.