拼
涉及
HSK6v 0 · Lv.1
shèjí
liên quan; liên quan đến; đề cập tới
漢越 thiệp cập
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 牵涉到; 关联到
等级
义项 ①v≈HSK6
liên quan; liên quan đến; đề cập tới
牵涉到; 关联到
免费例句
这件事涉及很多人的利益。
Zhè jiàn shì shèjí hěn duō rén de lìyì.
≈HSK5
Việc này liên quan đến lợi ích của nhiều người.
This matter involves the interests of many people.
这个问题涉及面很广。
Zhège wèntí shèjí miàn hěn guǎng.
≈HSK5
Vấn đề này bao quát nhiều lĩnh vực.
This issue covers a wide range of areas.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分