拼
涉嫌
HSK7-9v 0 · Lv.1
shèxián
đáng nghi; liên quan; nghi có dính líu đến
漢越 thiệp hiềm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有跟某件事情有关的嫌疑
等级
义项 ①v≈HSK7-9
đáng nghi; liên quan; nghi có dính líu đến
有跟某件事情有关的嫌疑
免费例句
他因涉嫌谋杀而被捕。
Tā yīn shèxián móushā ér bèi bǔ.
≈HSK6
Anh ta bị bắt vì bị tình nghi giết người.
He was arrested on suspicion of murder.
这家公司涉嫌逃税。
zhè jiā gōng sī shè xián táo shuì。
≈HSK6
Công ty này bị nghi ngờ trốn thuế.
This company is suspected of tax evasion.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分