拼
涌出
HSK6v 0 · Lv.1
yǒngchū
tuôn; dâng lên; trào ra
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
刀割中了他的脖子,血不断涌出来。
Dāo gē zhòng le tā de bózi, xuè bùduàn yǒng chūlái.
≈HSK5
Con dao cứa vào cổ anh ấy, máu không ngừng tuôn ra.
The knife cut his neck, and blood kept gushing out.
一轮明月。
≈HSK5
Sau cơn mưa, vầng trăng sáng hiện ra từ sau đám mây. Máu trào ra từ vết thương.
After the rain, the moon emerged from behind the clouds. 血从伤口 涌出 来。
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分