WinHSK

涌现

HSK6v
0 · Lv.1
yǒngxiàn

xuất hiện; tuôn ra; tràn ra (người hoặc sự vật)

漢越 dũng hiện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一时大量出现
义项 vHSK6

xuất hiện; tuôn ra; tràn ra (người hoặc sự vật)

一时大量出现

免费例句

会议上涌现了许多好建议。

Huìyì shàng yǒngxiàn le xǔduō hǎo jiànyì.

HSK6

Nhiều ý kiến hay đã xuất hiện trong cuộc họp.

Many good suggestions emerged at the meeting.

新的时尚潮流开始涌现。

xīn de shí shàng cháo liú kāi shǐ yǒng xiàn。

HSK6

Một trào lưu thời trang mới bắt đầu xuất hiện.

New fashion trends are beginning to emerge.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan