拼
涝灾
HSK7-9n 0 · Lv.1
làozāi
nạn úng; thiên tai ngập úng; thảm họa do úng lụt
damage or crop failure caused by waterlogging
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因涝害而造成农作物减产或绝收的灾害
等级
义项 ①n≈HSK7-9
nạn úng; thiên tai ngập úng; thảm họa do úng lụt
因涝害而造成农作物减产或绝收的灾害
免费例句
今年这里发生了涝灾。
Jīnnián zhèlǐ fāshēng le làozāi.
≈HSK6
Năm nay nơi này đã xảy ra thiên tai ngập úng.
This area suffered from flooding this year.
涝灾影响了庄稼生长。
lào zāi yǐng xiǎng le zhuāng jia shēng zhǎng。
≈HSK6
Ngập úng ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.
Waterlogging has affected the growth of crops.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分