WinHSK

涨价

HSK5v
0 · Lv.1
zhǎngjià

tăng; tăng giá; lên giá

raise the price; hike the price 全面 涨价 across-the-board price hike 变相 涨价 disguised price increase 涨价 风 momentum of price hike

漢越 trướng giá

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 涨价是一个词语, 指的是物价上涨; 商品所值的钱数上涨, 人们要花更多的钱才能买到商品; 物价上涨
义项 v, svHSK5

tăng; tăng giá; lên giá

涨价是一个词语, 指的是物价上涨; 商品所值的钱数上涨, 人们要花更多的钱才能买到商品; 物价上涨

免费例句

房租涨价了,我得搬家。

Fángzū zhǎngjià le, wǒ děi bānjiā.

HSK4

Tiền thuê nhà tăng, tôi phải chuyển nhà.

The rent has gone up, so I have to move.

他们抱怨涨价的事情。

Tāmen bàoyuàn zhǎngjià de shìqing.

HSK5

Họ phàn nàn về việc tăng giá.

They complained about the price increase.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan