拼
淑女
HSK1n 0 · Lv.1
shūnǚ
thục nữ; quý cô; cô gái thanh lịch
fair/virtuous maiden; noble lady 塑造 淑女 形象 create an image of a fair maiden
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
她是班上的淑女。
tā shì bān shàng de shūnǚ.
≈HSK6
Cô ấy là cô gái thanh lịch trong lớp.
She is the lady of the class.
她的举止像个淑女。
Tā de jǔzhǐ xiàng gè shūnǚ.
≈HSK6
Cử chỉ của cô ấy như một quý cô.
Her manners are like a lady.
淑女通常很有礼貌。
shūnǚ tōngcháng hěn yǒu lǐmào.
≈HSK6
Các cô gái thanh lịch thường rất lễ phép.
Ladies are usually very polite.
她是一个真正的淑女。
Tā shì yī gè zhēnzhèng de shūnǚ.
≈HSK6
Cô ấy là một thục nữ đích thực.
She is a true lady.
窈窕淑女,君子好逑。
Yǎotiǎo shūnǚ, jūnzǐ hǎo qiú.
≈HSK7-9
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu
A graceful lady is a gentleman's good match.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分