拼
淡漠
HSK5adj 0 · Lv.1
dànmò
lãnh đạm; lạnh nhạt; lạnh lùng; hờ hững; thờ ơ
漢越 đạm mạc
例句
Câu ví dụ免费例句
他们的关系变得淡漠。
tāmen de guānxì biànde dànmò.
≈HSK6
Mối quan hệ của họ trở nên lạnh nhạt.
Their relationship has become indifferent.
她的语气显得很淡漠。
tā de yǔqì xiǎnde hěn dànmò.
≈HSK6
Giọng điệu của cô ấy có vẻ rất lạnh lùng.
Her tone seemed very indifferent.
我对那件事印象很淡漠。
Wǒ duì nà jiàn shì yìnxiàng hěn dànmò.
≈HSK6
Tôi có ấn tượng rất mờ nhạt về chuyện đó.
I have a very vague impression of that matter.
旧时的画面早已模糊了。
jiù shí de huàmiàn zǎo yǐ móhu le.
≈HSK6
Những hình ảnh ngày xưa đã sớm mờ nhạt.
The scenes of the past have long faded.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分