WinHSK

淡薄

HSK5adj
0 · Lv.1
dànbó

mỏng; thưa; tan; thưa thớt (mây)

漢越 đạm bạc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (云雾等) 密度小
  2. 不强烈
  3. (感情、兴趣等) 不浓厚
  4. (印象)不深刻;不清晰
义项 adjHSK5

mỏng; thưa; tan; thưa thớt (mây)

(云雾等) 密度小

免费例句

淡薄的晨雾笼罩着山谷。

dànbó de chén wù lǒngzhào zhe shāngǔ.

HSK6

Màn sương mỏng bao phủ thung lũng.

A thin morning mist enveloped the valley.

义项 adjHSK5

nhạt; nhạt nhẽo; ít hứng thú; không có hứng thú (mùi vị)

不强烈

免费例句

他对学习的兴趣淡薄。

tā duì xuéxí de xìngqù dànbó.

HSK6

Anh ấy không có hứng thú học tập.

His interest in studying is weak.

她对音乐的兴趣很淡薄。

tā duì yīnyuè de xìngqù hěn dànbó.

HSK6

Cô ấy ít hứng thú với âm nhạc.

Her interest in music is weak.

义项 adjHSK5

nhạt; nhạt nhẽo; phai nhạt; nguôi ngoai

(感情、兴趣等) 不浓厚

免费例句

我们之间的关系太淡薄了。

wǒmen zhījiān de guānxì tài dànbó le.

HSK6

Quan hệ giữa chúng ta quá nhạt.

The relationship between us is too weak.

随着时间的推移,关系变得淡薄了。

Suízhe shíjiān de tuīyí, guānxì biàn de dànbó le.

HSK6

Theo thời gian, mối quan hệ trở nên nhạt nhòa.

As time goes by, the relationship has become distant.

义项 adjHSK5

phai nhạt; mờ nhạt (ấn tượng)

(印象)不深刻;不清晰

免费例句

他对那件事印象很淡薄。

Tā duì nà jiàn shì yìnxiàng hěn dànbó.

HSK6

Anh ấy có ấn tượng rất mờ nhạt về việc đó.

He has a very faint impression of that matter.

我对这个地方的印象很淡薄。

wǒ duì zhège dìfang de yìnxiàng hěn dànbó.

HSK6

Ấn tượng về nơi này của tôi rất mờ nhạt.

My impression of this place is very faint.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan