拼
深切
HSK7-9adj 0 · Lv.1
shēnqiè
thắm thiết; da diết
keen; penetrating; thorough
漢越 thâm thiết
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容感情非常深、关系非常近
- 形容认识或者感受程度很深,很真实
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
thắm thiết; da diết
形容感情非常深、关系非常近
免费例句
她深切地爱着这个城市。
Tā shēnqiè de ài zhe zhège chéngshì.
≈HSK6
Cô ấy yêu thành phố này da diết.
She deeply loves this city.
我向你表达深切的谢意。
Wǒ xiàng nǐ biǎodá shēnqiè de xièyì.
≈HSK6
Tôi bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc với bạn.
I express my deep gratitude to you.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
sâu sắc; thấm thía
形容认识或者感受程度很深,很真实
免费例句
她深切地理解他的心情。
Tā shēnqiè de lǐjiě tā de xīnqíng.
≈HSK6
Cô ấy thấu hiểu sâu sắc tâm trạng của anh ấy.
She deeply understands his feelings.
我深切地感受到他的痛苦。
Wǒ shēnqiè de gǎnshòu dào tā de tòngkǔ.
≈HSK6
Tôi cảm nhận thấm thía nỗi đau của anh ấy.
I deeply feel his pain.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分