深厚
HSK5adjdày; sâu và dày
solid; deep-seated 基础 深厚 have a solid foundation
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 又深又厚
- 形容感情非常好,非常深。
- (基础)牢固而雄厚
dày; sâu và dày
又深又厚
《长江之歌》这首歌的词作者以浪漫的文字,表达了他对长江的深厚感情。
第44到45题是根据下面一段话:很多女孩子羡慕小说里浪漫、复杂的爱情,认为经历了酸甜苦辣的爱情才算是深厚的。
nồng thắm; sâu sắc; sâu đậm; sâu nặng; nồng hậu; nồng nàn; thắm thiết (tình cảm)
形容感情非常好,非常深。
夫妻的感情深厚。
Fūqī de gǎnqíng shēnhòu.
Tình cảm vợ chồng sâu đậm.
The couple has deep affection for each other.
师生的关系深厚。
Shīshēng de guānxì shēnhòu.
Mối quan hệ giữa thầy và trò sâu sắc.
The relationship between teacher and student is deep.
vững chắc; vững vàng
(基础)牢固而雄厚
国家的文化基础深厚。
Guójiā de wénhuà jīchǔ shēnhòu.
Quốc gia có nền tảng văn hóa vững chắc.
The country has a deep cultural foundation.
他的实力根基深厚。
Tā de shílì gēnjī shēnhòu.
Nền tảng sức mạnh của anh ấy vững chắc.
His strength has a solid foundation.