WinHSK

深厚

HSK5adj
0 · Lv.1
shēnhòu

dày; sâu và dày

solid; deep-seated 基础 深厚 have a solid foundation

漢越 thâm hậu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 又深又厚
  2. 形容感情非常好,非常深。
  3. (基础)牢固而雄厚
义项 adjHSK5

dày; sâu và dày

又深又厚

免费例句

《长江之歌》这首歌的词作者以浪漫的文字,表达了他对长江的深厚感情。

HSK4

第44到45题是根据下面一段话:很多女孩子羡慕小说里浪漫、复杂的爱情,认为经历了酸甜苦辣的爱情才算是深厚的。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

nồng thắm; sâu sắc; sâu đậm; sâu nặng; nồng hậu; nồng nàn; thắm thiết (tình cảm)

形容感情非常好,非常深。

免费例句

夫妻的感情深厚。

Fūqī de gǎnqíng shēnhòu.

HSK6

Tình cảm vợ chồng sâu đậm.

The couple has deep affection for each other.

师生的关系深厚。

Shīshēng de guānxì shēnhòu.

HSK6

Mối quan hệ giữa thầy và trò sâu sắc.

The relationship between teacher and student is deep.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

vững chắc; vững vàng

(基础)牢固而雄厚

免费例句

国家的文化基础深厚。

Guójiā de wénhuà jīchǔ shēnhòu.

HSK5

Quốc gia có nền tảng văn hóa vững chắc.

The country has a deep cultural foundation.

他的实力根基深厚。

Tā de shílì gēnjī shēnhòu.

HSK6

Nền tảng sức mạnh của anh ấy vững chắc.

His strength has a solid foundation.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan