WinHSK

淳厚

HSK7-9adj
0 · Lv.1
chúnhòu

thuần hậu; thuần phác; thành thật chất phác; thật thà; lương thiện

pure and honest; simple and kind

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 淳朴
  2. 质朴敦厚
义项 adjHSK7-9

thuần hậu; thuần phác; thành thật chất phác; thật thà; lương thiện

淳朴

免费例句

村民性格十分淳厚。

Cūnmín xìnggé shífēn chúnhòu.

HSK6

Tính cách dân làng rất mộc mạc.

The villagers are very simple and honest.

在他身上仍然保留着农民的淳厚朴实的特质。

Zài tā shēnshang réngrán bǎoliú zhe nóngmín de chúnhòu pǔshí de tèzhì.

HSK6

Trong con người anh ấy vẫn còn giữ được những phẩm chất của người nông dân thật thà, chất phác.

He still retains the simple and honest qualities of a farmer.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

thuần tính

质朴敦厚

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan