拼
清偿
HSK6v 0 · Lv.1
qīnɡchánɡ
Thanh toán hết số nợ, trả sạch nợ, bồi thường xong; bồi thường toàn bộ
pay off; clear off; liquidate; extinguish; discharge; pay back in full 清偿 债务 clear/pay off debts; discharge/settle/extinguish a debt 清偿 旧账 pay off old reckoning; clear old debts; meet one's old debts 清偿 国债 liquidate the national debt 清偿 抵押借款 pay off a mortgage; lift/liquidate a mortgage 清偿 贷款 pay off a loan [ 相关词条 ] 清偿能力 [名] [经济] liquidity; solvency
漢越 thanh thường
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 全部偿还 (债务)
- 彻底整理或处理
等级
义项 ①v≈HSK6
Thanh toán hết số nợ, trả sạch nợ, bồi thường xong; bồi thường toàn bộ
全部偿还 (债务)
免费例句
不要卖掉你身上穿的衣服来还赌债。
Bùyào màidiào nǐ shēnshang chuān de yīfu lái huán dǔzhài.
≈HSK6
Đừng bán quần áo bạn đang mặc để trả nợ cờ bạc.
Don't sell the clothes you are wearing to pay off gambling debts.
义项 ②v≈HSK6
trang
彻底整理或处理
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分