清楚
HSK3adj, vrõ; rõ ràng; rành rọt; gãy gọn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物容易让人了解、辨认
- 事对事物了解很透彻
- 表示了解、知晓的动作
rõ; rõ ràng; rành rọt; gãy gọn
事物容易让人了解、辨认
他说得很清楚。
Tā shuō de hěn qīngchu.
Anh ấy nói rất rõ ràng.
He spoke very clearly.
计划很清楚。
Jìhuà hěn qīngchu.
Kế hoạch rất rõ ràng.
The plan is very clear.
tinh tường; minh mẫn
事对事物了解很透彻
他头脑清楚,知道很多事情。
Tā tóunǎo qīngchu, zhīdào hěnduō shìqing.
Anh ấy đầu óc minh mẫn, biết nhiều thứ.
He has a clear mind and knows a lot of things.
他年纪虽大,但头脑清楚。
Tā niánjì suī dà, dàn tóunǎo qīngchu.
Dù tuổi đã cao, nhưng ông ấy vẫn minh mẫn.
Although he is old, his mind is clear.
hiểu rõ; nắm được
表示了解、知晓的动作
他清楚每一个细节。
Tā qīngchu měi yī gè xìjié.
Anh ấy nắm rõ từng chi tiết.
He is clear about every detail.
你要清楚自己的责任。
Nǐ yào qīngchu zìjǐ de zérèn.
Bạn cần biết trách nhiệm của mình.
You need to be clear about your own responsibilities.