WinHSK

清爽

HSK7-9adj
0 · Lv.1
qīnɡshuǎnɡ

mát mẻ; tươi mát

漢越 thanh sảng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 清洁凉爽
  2. 轻松爽快
  3. 整洁;干净
  4. 清楚;明白
义项 adjHSK7-9

mát mẻ; tươi mát

清洁凉爽

免费例句

苏打水很清爽。

Sūdǎshuǐ hěn qīngshuǎng.

HSK4

Nước soda rất mát và sảng khoái.

Soda water is very refreshing.

夏天的风让人感觉清爽。

Xiàtiān de fēng ràng rén gǎnjué qīngshuǎng.

HSK5

Gió mùa hè làm cho người ta cảm thấy mát mẻ.

The summer breeze makes people feel refreshed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

thoải mái; thanh thản; khoan khoái nhẹ nhàng

轻松爽快

免费例句

洗完澡后感觉很清爽。

Xǐ wán zǎo hòu gǎnjué hěn qīngshuǎng.

HSK5

Sau khi tắm xong cảm thấy rất thoải mái.

After taking a shower, I feel very refreshed.

旅行后心情非常清爽。

lǚxíng hòu xīnqíng fēicháng qīngshuǎng.

HSK6

Sau chuyến du lịch tâm trạng rất thoải mái.

After the trip, I feel very refreshed and relaxed.

义项 adjHSK7-9

sạch sẽ; ngăn nắp; gọn gàng

整洁;干净

免费例句

房间打扫得很清爽。

Fángjiān dǎsǎo de hěn qīngshuǎng.

HSK5

Căn phòng được dọn dẹp rất sạch sẽ và thoáng mát.

The room is cleaned very neatly and refreshingly.

清爽的房间让人感觉舒适。

Qīngshuǎng de fángjiān ràng rén gǎnjué shūshì.

HSK5

Căn phòng sạch sẽ và thoáng mát làm người ta cảm thấy thoải mái.

A clean and fresh room makes people feel comfortable.

义项 adjHSK7-9

rõ ràng; minh bạch; rành mạch

清楚;明白

免费例句

书中的内容非常清晰明了。

Shū zhōng de nèiróng fēicháng qīngxī míngliǎo.

HSK5

Nội dung trong sách rất rõ ràng và dễ hiểu.

The content of the book is very clear and easy to understand.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan