清爽
HSK7-9adjmát mẻ; tươi mát
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 清洁凉爽
- 轻松爽快
- 整洁;干净
- 清楚;明白
mát mẻ; tươi mát
清洁凉爽
苏打水很清爽。
Sūdǎshuǐ hěn qīngshuǎng.
Nước soda rất mát và sảng khoái.
Soda water is very refreshing.
夏天的风让人感觉清爽。
Xiàtiān de fēng ràng rén gǎnjué qīngshuǎng.
Gió mùa hè làm cho người ta cảm thấy mát mẻ.
The summer breeze makes people feel refreshed.
thoải mái; thanh thản; khoan khoái nhẹ nhàng
轻松爽快
洗完澡后感觉很清爽。
Xǐ wán zǎo hòu gǎnjué hěn qīngshuǎng.
Sau khi tắm xong cảm thấy rất thoải mái.
After taking a shower, I feel very refreshed.
旅行后心情非常清爽。
lǚxíng hòu xīnqíng fēicháng qīngshuǎng.
Sau chuyến du lịch tâm trạng rất thoải mái.
After the trip, I feel very refreshed and relaxed.
sạch sẽ; ngăn nắp; gọn gàng
整洁;干净
房间打扫得很清爽。
Fángjiān dǎsǎo de hěn qīngshuǎng.
Căn phòng được dọn dẹp rất sạch sẽ và thoáng mát.
The room is cleaned very neatly and refreshingly.
清爽的房间让人感觉舒适。
Qīngshuǎng de fángjiān ràng rén gǎnjué shūshì.
Căn phòng sạch sẽ và thoáng mát làm người ta cảm thấy thoải mái.
A clean and fresh room makes people feel comfortable.
rõ ràng; minh bạch; rành mạch
清楚;明白
书中的内容非常清晰明了。
Shū zhōng de nèiróng fēicháng qīngxī míngliǎo.
Nội dung trong sách rất rõ ràng và dễ hiểu.
The content of the book is very clear and easy to understand.