拼
清贫
HSK6adj 0 · Lv.1
qīngpín
bần hàn; bần cùng; nghèo khổ; nghèo túng
poor; poverty-stricken; badly off 生活 清贫 live in poverty 家道 清贫 be a person of scanty means; come of an impoverished family 甘于 清贫 be ready to lead a poor but honest life
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 贫穷(旧时多形容读书人)
等级
义项 ①adj≈HSK6
bần hàn; bần cùng; nghèo khổ; nghèo túng
贫穷(旧时多形容读书人)
免费例句
即使生活清贫,他也不低头。
Jíshǐ shēnghuó qīngpín, tā yě bù dītóu.
≈HSK6
Dù cuộc sống thanh bần, anh ấy vẫn không cúi đầu.
Even though he lives in poverty, he doesn't bow his head.
她出身清贫,但志向远大。
Tā chūshēn qīngpín, dàn zhìxiàng yuǎndà.
≈HSK6
Cô ấy xuất thân thanh bần nhưng có chí hướng lớn.
She came from a poor family but had great ambitions.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分