拼
清醒
HSK6adj, v 0 · Lv.1
qīngxǐng
tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt (đầu óc)
漢越 thanh tỉnh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (头脑) 清楚;明白
- (神志) 由昏迷而恢复正常
等级
义项 ①adj≈HSK6
tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt (đầu óc)
(头脑) 清楚;明白
免费例句
你要清醒地思考。
Nǐ yào qīngxǐng de sīkǎo.
≈HSK5
Bạn phải suy nghĩ tỉnh táo.
You need to think clearly.
清醒的人不多见。
Qīngxǐng de rén bù duō jiàn.
≈HSK5
Người tỉnh táo không nhiều.
Clear-headed people are rare.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
hồi tỉnh; tỉnh lại (tinh thần)
(神志) 由昏迷而恢复正常
免费例句
事故后她渐渐清醒了。
shì gù hòu tā jiàn jiàn qīng xǐng le.
≈HSK5
Sau tai nạn, cô ấy dần dần tỉnh lại.
She gradually regained consciousness after the accident.
药让他很快清醒了。
Yào ràng tā hěn kuài qīngxǐng le.
≈HSK5
Thuốc giúp anh ấy tỉnh lại nhanh chóng.
The medicine made him sober up quickly.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分